Survival Phrases

0


Linguanaut
(as well as google translate) is an easy site for learning simple phrases so you aren’t a complete alien when traveling. Here are some for Japanese:

English GreetingsJapanese Greetings:
Hi!Kon’nichiwa こんにちは
Good morning!Ohayou gozaimasu. おはようございます
Good evening!Konbanwa こんばんは
Welcome! (to greet someone)Irasshaimase!.いらっしゃい
How are you?Genkidesu ka? 元気ですか?
I’m fine, thanks!Watashi wa, okage de daijōbudesuyo!私は、おかげで大丈夫ですよ
And you?Anatawa?   あなたは?
Good/ So-So.Genki desu. / maa-maa desu.元気です/ まあまあです。
Thank you (very much)!Arigatou! ありがと
You’re welcome! (for “thank you”)Dou itashi mashite.どういたしまして
I missed you so much!Anata ga inakute sabishikattadesu!. あなた
What’s new?Shinchaku jōhō? 新着情報?
Nothing muchKawari nai desu.   変わりないです。
Good night!Oyasumi nasai.Âおやすみなさい‚
See you later!Ja, mata (じゃまた)
Good bye!Sayōnara!さようなら

Or in Vietnamese, here are some phrases, but you have to understand pronunciation (dead link) or ling-app.com first, these are reasonable close to chinese (e.g., neutral tone 5, rising 2, falling 4, questioning is 3, but no long tone. These tones are denoted by various marks on the vowels, most are above, but there is one that is below

Mid-Level Tone (Thanh Ngangmaflat and even like “sing”ghost
High Rising Tone (Thanh Sắc)Tone mark is dấu sắc like “what???”mother
Low Falling (Thanh Huyền)Low and then falls lower like “umm”that or which
Low Rising Tone (Thanh Hỏi)MảLow rising, like “really?”tomb
High Broken tone (Thanh Ngã)Like high rising, but you suddenly stop at the end (difficult‚, the mark is a tilde ~horse
Heavy Tone (Thanh Nặng)MạTone mark is a dot underneath the vowel, very low and stays low

Then there are the various sounds and vowel pronunciation, I find it easier to just learn whole words, but this is for people who like to deconstruct. There are both single vowels and vowel clusters:

aas in ‘father’
ãas a with longer pronounciation
âas a in ‘black’
ai as in ‘buy
aoas in ‘now
auas in ‘Australia’
âu as in ‘go
ayas in ‘day
âyas in  ‘David’
eas in ‘Claire’
êas in ‘Café
ias in ‘see
iaas in ‘Asia
ieas in ‘yes’
oas in ‘door’
oaas in French ‘moi
oãas in ‘lack’
oaias in ‘why
oayas in ‘Uruguay
oeas in  ‘where
oias in ‘choice’
ô as in  ‘Bordeaux’
ôi as in ‘toy
as in ‘teacher
like “er-ee
uas in ‘zoo
slightly like  “Mercury”
uaas in  ‘Ecuador’
between “oo” and “ah
uêas in ‘question’
ui like “oo-ee
uôias in “way-ee
as in ‘queue
as in ‘queue
as in ‘queue-ee
as in ‘new
uyas u in French or ü in German
uyaas French ‘culture
uyenas in ‘when’
uyuas in ‘new
yas in ‘see
yeas in ‘yen’
yeuas in ‘yeoman’

And consonants are like english except for

dlike ‘z‘ as in ‘zero’
ðis the English  ‘d
ghlike normal ‘g‘ as in ‘go’
gilike ‘y‘ in ‘yes’
khlike German ‘ch‘ as in ‘ich
nhlike French ‘gn‘ in ‘champaigne’
ng, nghas in ‘nguyen’
phlike  normal ‘f‘ as in ‘fur’
tras in ‘try’
vsometime pronounced as ‘y‘ too

And here are some basic phrases from Local Insider and Intrepid Guide

English PhrasesVietnamese Phrases
English GreetingsVietnamese Greetings:
Hi!Chào
Good morning!Chào buổi sáng
Good evening!Chúc Ngủ Ngon
Welcome! (to greet someone)khỏe không?!
How are you?bạn khỏe không
I’m fine, thanks!Tôi khỏe cảm ơn!
And you?và bạn?
Good/tôi ổn
Thank you (very much)!Cám ơn
You’re welcome! (for “thank you”)không có chi
Hey! Friend!này! bạn bè!
I missed you so much!
anh nhớ em rất nhiều?
What’s new?có gì mới?
Nothing muchkhông có gì nhiều
Good night!
chúc ngủ ngon
See you later!
hẹn gặp lại!
Good bye!
Tạm biệt!
Asking for Help and Directions 
I’m lost
Tôi bị lạc
Can I help you?Tôi có thể giúp bạn?
Can you help me?Bạn có thể giúp tôi được không?
Where is the (bathroom/ pharmacy)?nhà vệ sinh ở đâu? hiệu thuốc ở đâu?
Go straight! then turn left/ right!đi thẳng! rẽ trái, rẽ phải
I’m looking for john.tôi đang tìm phòng tắm
One moment please!Làm ơn đợi một lát!
Hold on please! (phone)xin đợi một chút
How much is this?cái này bao nhiêu?
Excuse me …! (to ask for something)
xin lỗi
Excuse me! ( to pass by)xin lỗi
Come with me!đi với tôi!
  

Introduction

How to Introduce Yourself 
Do you speak (English/ Vietnamese)?bạn có nói được tiếng Việt không?
bạn có nói tiếng Anh không?
Just a little.chỉ một chút
What’s your name?
bạn tên là gì?
My name is …tên tôi là
Mr…/ Mrs./ Miss…Ông/Bà?/Em
Nice to meet you!Rất vui được gặp bạn
You’re very kind!Bạn thật tốt bụng
Where are you from?Bạn đến từ đâu?
I’m from (the U.S/ Vietnam)tôi đến từ mỹ
tôi đến từ việt nam
I’m (American)tôi là người Mỹ
Where do you live?ban song o dau?
I live in (the U.S/ Vietnam)Tôi sống ở mỹ
Tôi sống ở Việt Nam
Did you like it here?Bạn có thích nó ở đây?
Vietnam is a wonderful country
việt nam là một đất nước tuyệt vời
What do you do for a living?Bạn làm gì để sống?
I work as a (translator/ businessman)
tôi làm việc như một dịch giả
I like Vietnamese
tôi thích tiếng việt
I’ve been learning Vietnamese for 1 monthtôi đã học tiếng việt được một tháng.
Oh! That’s good!
ồ, thật tốt!
How old are you?bạn bao nhiêu tuổi?
I’m (twenty, thirty…) years old.
tôi hai mươi tuổi
tôi ba mươi tuổi
I have to go
tôi phải đi
I will be right back!Tôi sẽ trở lại ngay
Wish Someone Something 
Good luck!chúc may mắn!
Happy birthday!
chúc mừng sinh nhật
Happy new year!
chúc mừng năm mới
Merry Christmas!
Giáng sinh vui vẻ
Congratulations!
Xin chúc mừng!
Enjoy! (for meals…)
ăn ngon miệng nhé
I’d like to visit Vietnam one dayTôi muốn đến thăm Việt Nam vào một ngày nào đó
Say hi to John for menói xin chào john giùm tôi
Bless you (when sneezing)Ban phước cho anh!
Good night and sweet dreams!chúc ngủ ngon và có những giấc mơ ngọt ngào
Solving a Misunderstanding 
I’m Sorry! (if you don’t hear something)Xin lá»—i, nhắc lại được không?
Sorry (for a mistake)Xin lá»—i!
No Problem!
Không có vấn đề
Can You Say It Again?bạn có thể nói lại không?
Can You Speak Slowly?ban có thể nói chậm lại không??
Write It Down Please!xin vui lòng ghi lại nó
I Don’t Understand!
tôi không hiểu
I Don’t Know!
tôi không biết
I Have No Idea.tôi không có ý kiến
What’s That Called In Vietnamese?
tiếng việt gọi là gì
What Is This?Cái này là cái gì?
My Vietnamese is bad.
tiếng việt của tôi thật tệ.
Vietnamese Expressions and Words 
Good/ Bad/ So-So.Tốt / xấu / bình thường
Big/ SmallLớn / nhỏ
Today/ NowHôm nay / bây giờ
Tomorrow/ YesterdayNgày mai / hôm qua
Yes/ NoCó, vâng, đúng vậy, ừ / không
Here you go! (when giving something)Của bạn đây.
Do you like it?Bạn thích nó chứ?
I really like it!Tôi thật sự thích nó.
I’m hungry/ thirsty.Tôi đói / khát
In The Morning/ Evening/ At Night.Vào buổi sáng / tối/ ban đêm
This/ That. Here/ThereCái này / cái kia. Ở đây / ở đó
Me/ You. Him/ Her.Tôi / bạn. Anh ấy / cô ấy
Really!Thật sao?, Vậy à?
Look!Nhìn kìa!
Hurry up!Nhanh lên!
What? Where?Gì cơ? ở đâu?
What time is it?Mấy giờ rồi?
It’s 10 o’clock. 07:30pm.10 giờ. 7 giờ 30 phút chiều
Give me this!Đưa cho tôi cái này!
I love you!Tôi yêu bạn!
I feel sick.Tôi cảm thấy mệt.
I need a doctorTôi cần đến bác sĩ.
One, Two, ThreeMá»™t, hai, ba
Four, Five, SixBốn, năm, sáu
Seven, Eight, Nine, Ten
  

Related Posts